hạ nghị sĩ

hạ nghị sĩ

Các hạ nghị sĩ đang tranh luận về dự luật mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thành viên của Hạ viện: "hạ nghị sĩ" chỉ người được bầu làm đại biểu trong Hạ việnmột trong hai viện của Quốc hội (thường viện thấp hơn, đại diện cho nhân dân). Hạ nghị sĩ tham gia vào quá trình lập pháp, thảo luận biểu quyết các dự luật.
    • Đại diện dân cử cấp quốc gia: "hạ nghị sĩ" cũng được dùng để gọi chung những người đại diện cho cử tri trong cơ quan lập pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hạ nghị sĩ đã phát biểu về dự luật giáo dục. (Thành viên Hạ viện trình bày ý kiến về dự luật liên quan đến giáo dục.)
    • Cử tri bầu chọn hạ nghị sĩ để đại diện cho quyền lợi của mình. (Người dân bỏ phiếu chọn người đại diện trong Hạ viện.)
    • Các hạ nghị sĩ đang họp để thảo luận ngân sách quốc gia. (Các đại biểu Hạ viện nhóm họp để bàn về kế hoạch tài chính của đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hạ nghị sĩ quận": hạ nghị sĩ đại diện cho một khu vực bầu cử cụ thể.

    • Hạ nghị sĩ quận này đã đề xuất xây dựng thêm trường học. (Đại diện Hạ viện của khu vực này kiến nghị tăng cường cơ sở giáo dục.)
  • "hạ nghị sĩ đối lập": hạ nghị sĩ thuộc phe chính trị không nắm quyền.

    • Hạ nghị sĩ đối lập chỉ trích chính sách kinh tế của chính phủ. (Đại biểu Hạ viện thuộc phe đối lập phê bình các chính sách kinh tế hiện hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Thượng nghị sĩ (danh từ): thành viên của Thượng việnviện cao hơn trong Quốc hội.

    • Thượng nghị sĩ nhiệm vụ xem xét phê chuẩn các dự luật từ Hạ viện. (Thành viên Thượng viện kiểm tra thông qua các văn bản pháp luật từ Hạ viện.)
  • Nghị sĩ (danh từ): từ chung để chỉ thành viên của bất kỳ viện nào trong Quốc hội.

    • Nghị sĩ quyền tham gia các phiên họp toàn thể. (Đại biểu Quốc hội được quyền dự các buổi họp chính thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Đại biểu Hạ viện: cách gọi khác của "hạ nghị sĩ" trong ngữ cảnh chính trị.

    • Các đại biểu Hạ viện đang tranh luận về cải cách thuế. (Các hạ nghị sĩ thảo luận gay gắt về việc thay đổi hệ thống thuế.)
  • Dân biểu: từ dùng trong một số hệ thống chính trị để chỉ người đại diện dân cửhạ viện.

    • Dân biểu bang này đã bỏ phiếu ủng hộ dự luật y tế. (Hạ nghị sĩ của bang này đã biểu quyết tán thành dự luật về sức khỏe.)
Thành ngữ liên quan
  • Hạ nghị sĩ toàn quyền: hạ nghị sĩ đầy đủ quyền hạn trong nhiệm kỳ.
    • Ông ấy hạ nghị sĩ toàn quyền, có thể tham gia mọi ủy ban. (Ông ấy thành viên Hạ viện với quyền lực đầy đủ, có thể tham dự tất cả các tiểu ban.)